Cách tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022 ở TP Hồ Chí Minh

Nội Dung Bài Viết

Cách tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022 ở TP Hồ Chí Minh

Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023 tại Thành phố Hồ Chí Minh đã diễn ra từ ngày 11 – 12/6/2022. Và điều bây giờ các em quan tâm nhất là cách tra cứu điểm thi vào lớp 10, điểm chuẩn vào 10 như thế nào?
Dự kiến ngày 24/6/2022, Sở GD&ĐT TP HCM sẽ công bố điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023. Sau đó sẽ bắt đầu công tác phúc khảo bài thi, những học sinh nào còn băn khoăn về điểm thi của mình có thể viết đơn phúc khảo vào 10. Điểm mới của năm 2022 là cả 3 bài thi đều theo hệ số 1, điểm từng bài thi sẽ theo thang từ 0 đến 10, lẻ đến 0,25 điểm. Riêng môn chuyên hoặc tích hợp tính theo hệ số 2. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi và cộng điểm thêm cho đối tượng ưu tiên.
Cách tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh
Các em có thể truy cập vào trang web của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh để tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022.
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 TP HCM
>> Tiếp tục cập nhật
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP HCM
Kỳ tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm 2021 – 2022 ở TP.HCM vẫn tiến hành theo hai hình thức: tuyển thẳng và thi tuyển.  Các thí sinh sẽ thi 3 môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ. Thí sinh đăng ký thi vào lớp 10 chuyên sẽ thi thêm môn chuyên. Trong đó môn Ngữ văn, Toán có thời gian làm bài 120 phút, môn ngoại ngữ thi 60 phút.
Hiện tại chưa có điểm chuẩn thi vào 10 năm 2021, các em có thể tham khảo thêm điểm chuẩn của năm 2020 tại đây:
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 TP HCM
TT
Tên trường
NV1
NV2
NV3
1
THPT Trưng Vương
35
35.25
35.25
2
THPT Bùi Thị Xuân
37
38
39
3
THPT Ten Lơ Man
29
29.25
30.25
4
THPT Năng khiếu TDTT
22
22.25
23.25
5
THPT Lương Thế Vinh
35.25
36,25
37.25
6
THPT Giồng Ông Tố
29.25
30
30.25
7
THPT Thủ Thiêm
23.25
23.5
23.75
8
THPT Lê Quý Đôn
37
38
39
9
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
38.25
39
39.5
10
THPT Lê Thị Hồng Gấm
23.25
23.5
24
11
THPT Marie Curie
31.25
32.25
32.75
12
THPT Nguyễn Thị Diệu
24.75
25.25
26
13
THPT Nguyễn Trãi
21.75
22.5
23
14
THPT Nguyễn Hữu Thọ
25.75
26
26
15
Trung học thực hành Sài Gòn
36.25
36.75
36.75
16
THPT Hùng Vương
30.75
30.75
31.25
17
Trung học Thực hành – ĐHSP
39
39.5
39,5
18
THPT Trần Khai Nguyên
33.5
33.75
34.25
19
THPT Trần Hữu Trang
23.25
23.5
24.5
20
THPT Mạc Đĩnh Chi
37.25
38.25
39.25
21
THPT Bình Phú
31.75
32.25
32.25
22
THPT Nguyễn Tất Thành
27
27,25
27.25
23
THPT Phạm Phú Thứ
24.5
25.5
26.5
24
THPT Lê Thánh Tôn
27.25
27.75
28.75
25
THPT Tân Phong
21
21.25
21.75
26
THPT Ngô Quyền
32.5
32.5
32.5
27
THPT Nam Sài Gòn
27,75
28
29
28
THPT Lương Văn Can
21.75
22,25
23
29
THPT Ngô Gia Tự
21.75
22.25
23
30
THPT Tạ Quang Bửu
24.25
25.25
26.25
31
THPT Nguyễn Văn Linh
19.25
20
20.75
32
THPT Võ Văn Kiệt
26.25
27
27.5
33
THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
22,5
22.5
22.5
34
THPT Nguyễn Huệ
24.75
25.75
26
35
THPT Phước Long
26,5
27.25
28.25
36
THPT Long Thu
19
19,75
20,5
37
THPT Nguyễn Văn Tăng
18.75
19.5
20
38
THPT Dương Văn Thì
22,25
22.75
23.5
39
THPT Nguyễn Khuyến
27.5
28
29
40
THPT Nguyễn Du
34
34.5
34.75
41
THPT Nguyễn An Ninh
24
24.25
24.5
42
THCS và THPT Diên Hồng
23.75
24.75
25.5
43
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh
23.75
24
24
44
THPT Nguyễn Hiền
30.25
30.25
30.5
45
THPT Trần Quang Khải
26.75
27.25
27.25
46
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
25.15
25.75
26.25
47
THPT Võ Trường Toản
33.5
34.25
35.25
48
THPT Trường Chinh
29
30
30.75
49
THPT Thạnh Lộc
25.25
26
26.75
50
THPT Thanh Đa
14.25
25
25.25
51
THPT Võ Thị Sáu
32.5
32.75
33
52
THPT Gia Định
39
39.75
40
53
THPT Phan Đăng Lưu
25.15
25.75
26.5
54
THPT Trần Văn Giàu
14
24.5
25.25
55
THPT Hoàng Hoa Thám
29.75
30.75
30.75
56
THPT Gò Vấp
27.75
28
28,75
57
THPT Nguyễn Công Trứ
31.5
31.5
32.25
58
THPT Trần Hưng Đạo
32.5
33
34
59
THPT Nguyễn Trung Trực
27
27.5
27.75
60
THPT Phú Nhuận
37.5
37.5
38
61
THPT Hàn Thuyên
25.25
25.75
26.5
62
THPT Tân Bình
33
33.27
34
63
THPT Nguyễn Chí Thanh
33.5
34,5
35.25
64
THPT Trần Phú
38.25
38.75
39
65
THPT Nguyễn Thượng Hiền
41
41.5
42
66
THPT Nguyễn Thái Bình
29.5
29.75
30
67
THPT Nguyễn Hữu Huân
36.75
36.75
37.75
68
THPT Thủ Đức
33,75
34,75
35.75
69
THPT Tam Phú
29
29.25
30.25
70
THPT Hiệp Bình
22.25
23
23.5
71
THPT Đào Sơn Tây
20.75
21.25
22
72
THPT Linh Trung
25.25
25.75
26.75
73
THPT Bình Chiểu
20.5
20.75
21,5
74
THPT Bình Chánh
21
21
21.25
75
THPT Tân Túc
21,25
21.75
22.25
76
THPT Vĩnh Lộc B
22.75
23
73
77
THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh
20.5
20.5

78
THPT Phong Phú
20
20.25
20.25
79
THPT Lê Minh Xuân
23
24
24
80
THPT Đa Phước
18.25
19.25
19.5
81
THCS và THPT Thạnh An
16
16
16
82
THPT Bình Khánh
16
16
16
83
THPT Cần Thạnh
16
16
16
84
THPT An Nghĩa
16
16
16
85
THPT Củ Chi
22.5
23.5
24.5
86
THPT Quang Trung
19.75
20
20
87
THPT An Nhơn Tây
16.75
17.75
18.25
88
THPT Trung Phú
22.75
23
23.25
89
THPT Trung Lập
18.5
18.75
19
90
THPT Phú Hòa
19.5
20.5
20.5
91
THPT Tân Thông Hội
21.25
21.5
22.25
92
THPT Nguyễn Hữu Cầu
36.75
37.75
38.75
93
THPT Lý Thường Kiệt
31.5
32.5
33
94
THPT Bà Điểm
29.25
30.25
31.25
95
THPT Nguyễn Văn Cừ
23.5
23.5
24,25
96
THPT Nguyễn Hữu Tiến
28.25
29
29.5
97
THPT Phạm Văn Sáng
25
25.5
25.5
98
THPT Hồ Thị Bị
24.25
25.25
26
99
THPT Long Thới
18.15
19
19.5
100
THPT Phước Kiển
19.5
19.5
19.75
101
THPT Dương Văn Dương
20
20.5
21
102
THPT Tây Thạnh
33.75
34,75
35
103
THPT Lê Trọng Tấn
31
31,5
31,75
104
THPT Vĩnh Lộc
26
26.75
27.75
105
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
28.75
29.25
30
106
THPT Bình Hưng Hòa
28.75
19
29
107
THPT Bình Tân
25
25.25
25.25
108
THPT An Lạc
25
25.75
25.75

#Cách #tra #cứu #điểm #thi #vào #lớp #năm #ở #Hồ #Chí #Minh

Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023 tại Thành phố Hồ Chí Minh đã diễn ra từ ngày 11 – 12/6/2022. Và điều bây giờ các em quan tâm nhất là cách tra cứu điểm thi vào lớp 10, điểm chuẩn vào 10 như thế nào?

Dự kiến ngày 24/6/2022, Sở GD&ĐT TP HCM sẽ công bố điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023. Sau đó sẽ bắt đầu công tác phúc khảo bài thi, những học sinh nào còn băn khoăn về điểm thi của mình có thể viết đơn phúc khảo vào 10. Điểm mới của năm 2022 là cả 3 bài thi đều theo hệ số 1, điểm từng bài thi sẽ theo thang từ 0 đến 10, lẻ đến 0,25 điểm. Riêng môn chuyên hoặc tích hợp tính theo hệ số 2. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi và cộng điểm thêm cho đối tượng ưu tiên.

Cách tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh

Các em có thể truy cập vào trang web của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh để tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 TP HCM

>> Tiếp tục cập nhật

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP HCM

Kỳ tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm 2021 – 2022 ở TP.HCM vẫn tiến hành theo hai hình thức: tuyển thẳng và thi tuyển.  Các thí sinh sẽ thi 3 môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ. Thí sinh đăng ký thi vào lớp 10 chuyên sẽ thi thêm môn chuyên. Trong đó môn Ngữ văn, Toán có thời gian làm bài 120 phút, môn ngoại ngữ thi 60 phút.

Hiện tại chưa có điểm chuẩn thi vào 10 năm 2021, các em có thể tham khảo thêm điểm chuẩn của năm 2020 tại đây:

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 TP HCM

TT Tên trường NV1 NV2 NV3
1 THPT Trưng Vương 35 35.25 35.25
2 THPT Bùi Thị Xuân 37 38 39
3 THPT Ten Lơ Man 29 29.25 30.25
4 THPT Năng khiếu TDTT 22 22.25 23.25
5 THPT Lương Thế Vinh 35.25 36,25 37.25
6 THPT Giồng Ông Tố 29.25 30 30.25
7 THPT Thủ Thiêm 23.25 23.5 23.75
8 THPT Lê Quý Đôn 37 38 39
9 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 38.25 39 39.5
10 THPT Lê Thị Hồng Gấm 23.25 23.5 24
11 THPT Marie Curie 31.25 32.25 32.75
12 THPT Nguyễn Thị Diệu 24.75 25.25 26
13 THPT Nguyễn Trãi 21.75 22.5 23
14 THPT Nguyễn Hữu Thọ 25.75 26 26
15 Trung học thực hành Sài Gòn 36.25 36.75 36.75
16 THPT Hùng Vương 30.75 30.75 31.25
17 Trung học Thực hành – ĐHSP 39 39.5 39,5
18 THPT Trần Khai Nguyên 33.5 33.75 34.25
19 THPT Trần Hữu Trang 23.25 23.5 24.5
20 THPT Mạc Đĩnh Chi 37.25 38.25 39.25
21 THPT Bình Phú 31.75 32.25 32.25
22 THPT Nguyễn Tất Thành 27 27,25 27.25
23 THPT Phạm Phú Thứ 24.5 25.5 26.5
24 THPT Lê Thánh Tôn 27.25 27.75 28.75
25 THPT Tân Phong 21 21.25 21.75
26 THPT Ngô Quyền 32.5 32.5 32.5
27 THPT Nam Sài Gòn 27,75 28 29
28 THPT Lương Văn Can 21.75 22,25 23
29 THPT Ngô Gia Tự 21.75 22.25 23
30 THPT Tạ Quang Bửu 24.25 25.25 26.25
31 THPT Nguyễn Văn Linh 19.25 20 20.75
32 THPT Võ Văn Kiệt 26.25 27 27.5
33 THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 22,5 22.5 22.5
34 THPT Nguyễn Huệ 24.75 25.75 26
35 THPT Phước Long 26,5 27.25 28.25
36 THPT Long Thu 19 19,75 20,5
37 THPT Nguyễn Văn Tăng 18.75 19.5 20
38 THPT Dương Văn Thì 22,25 22.75 23.5
39 THPT Nguyễn Khuyến 27.5 28 29
40 THPT Nguyễn Du 34 34.5 34.75
41 THPT Nguyễn An Ninh 24 24.25 24.5
42 THCS và THPT Diên Hồng 23.75 24.75 25.5
43 THCS và THPT Sương Nguyệt Anh 23.75 24 24
44 THPT Nguyễn Hiền 30.25 30.25 30.5
45 THPT Trần Quang Khải 26.75 27.25 27.25
46 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 25.15 25.75 26.25
47 THPT Võ Trường Toản 33.5 34.25 35.25
48 THPT Trường Chinh 29 30 30.75
49 THPT Thạnh Lộc 25.25 26 26.75
50 THPT Thanh Đa 14.25 25 25.25
51 THPT Võ Thị Sáu 32.5 32.75 33
52 THPT Gia Định 39 39.75 40
53 THPT Phan Đăng Lưu 25.15 25.75 26.5
54 THPT Trần Văn Giàu 14 24.5 25.25
55 THPT Hoàng Hoa Thám 29.75 30.75 30.75
56 THPT Gò Vấp 27.75 28 28,75
57 THPT Nguyễn Công Trứ 31.5 31.5 32.25
58 THPT Trần Hưng Đạo 32.5 33 34
59 THPT Nguyễn Trung Trực 27 27.5 27.75
60 THPT Phú Nhuận 37.5 37.5 38
61 THPT Hàn Thuyên 25.25 25.75 26.5
62 THPT Tân Bình 33 33.27 34
63 THPT Nguyễn Chí Thanh 33.5 34,5 35.25
64 THPT Trần Phú 38.25 38.75 39
65 THPT Nguyễn Thượng Hiền 41 41.5 42
66 THPT Nguyễn Thái Bình 29.5 29.75 30
67 THPT Nguyễn Hữu Huân 36.75 36.75 37.75
68 THPT Thủ Đức 33,75 34,75 35.75
69 THPT Tam Phú 29 29.25 30.25
70 THPT Hiệp Bình 22.25 23 23.5
71 THPT Đào Sơn Tây 20.75 21.25 22
72 THPT Linh Trung 25.25 25.75 26.75
73 THPT Bình Chiểu 20.5 20.75 21,5
74 THPT Bình Chánh 21 21 21.25
75 THPT Tân Túc 21,25 21.75 22.25
76 THPT Vĩnh Lộc B 22.75 23 73
77 THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh 20.5 20.5
78 THPT Phong Phú 20 20.25 20.25
79 THPT Lê Minh Xuân 23 24 24
80 THPT Đa Phước 18.25 19.25 19.5
81 THCS và THPT Thạnh An 16 16 16
82 THPT Bình Khánh 16 16 16
83 THPT Cần Thạnh 16 16 16
84 THPT An Nghĩa 16 16 16
85 THPT Củ Chi 22.5 23.5 24.5
86 THPT Quang Trung 19.75 20 20
87 THPT An Nhơn Tây 16.75 17.75 18.25
88 THPT Trung Phú 22.75 23 23.25
89 THPT Trung Lập 18.5 18.75 19
90 THPT Phú Hòa 19.5 20.5 20.5
91 THPT Tân Thông Hội 21.25 21.5 22.25
92 THPT Nguyễn Hữu Cầu 36.75 37.75 38.75
93 THPT Lý Thường Kiệt 31.5 32.5 33
94 THPT Bà Điểm 29.25 30.25 31.25
95 THPT Nguyễn Văn Cừ 23.5 23.5 24,25
96 THPT Nguyễn Hữu Tiến 28.25 29 29.5
97 THPT Phạm Văn Sáng 25 25.5 25.5
98 THPT Hồ Thị Bị 24.25 25.25 26
99 THPT Long Thới 18.15 19 19.5
100 THPT Phước Kiển 19.5 19.5 19.75
101 THPT Dương Văn Dương 20 20.5 21
102 THPT Tây Thạnh 33.75 34,75 35
103 THPT Lê Trọng Tấn 31 31,5 31,75
104 THPT Vĩnh Lộc 26 26.75 27.75
105 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 28.75 29.25 30
106 THPT Bình Hưng Hòa 28.75 19 29
107 THPT Bình Tân 25 25.25 25.25
108 THPT An Lạc 25 25.75 25.75

Xem thêm

Cách tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022 ở TP Hồ Chí Minh

Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023 tại Thành phố Hồ Chí Minh đã diễn ra từ ngày 11 – 12/6/2022. Và điều bây giờ các em quan tâm nhất là cách tra cứu điểm thi vào lớp 10, điểm chuẩn vào 10 như thế nào?
Dự kiến ngày 24/6/2022, Sở GD&ĐT TP HCM sẽ công bố điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023. Sau đó sẽ bắt đầu công tác phúc khảo bài thi, những học sinh nào còn băn khoăn về điểm thi của mình có thể viết đơn phúc khảo vào 10. Điểm mới của năm 2022 là cả 3 bài thi đều theo hệ số 1, điểm từng bài thi sẽ theo thang từ 0 đến 10, lẻ đến 0,25 điểm. Riêng môn chuyên hoặc tích hợp tính theo hệ số 2. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi và cộng điểm thêm cho đối tượng ưu tiên.
Cách tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh
Các em có thể truy cập vào trang web của Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh để tra cứu điểm thi vào lớp 10 năm 2022.
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 TP HCM
>> Tiếp tục cập nhật
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 TP HCM
Kỳ tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm 2021 – 2022 ở TP.HCM vẫn tiến hành theo hai hình thức: tuyển thẳng và thi tuyển.  Các thí sinh sẽ thi 3 môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ. Thí sinh đăng ký thi vào lớp 10 chuyên sẽ thi thêm môn chuyên. Trong đó môn Ngữ văn, Toán có thời gian làm bài 120 phút, môn ngoại ngữ thi 60 phút.
Hiện tại chưa có điểm chuẩn thi vào 10 năm 2021, các em có thể tham khảo thêm điểm chuẩn của năm 2020 tại đây:
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 TP HCM
TT
Tên trường
NV1
NV2
NV3
1
THPT Trưng Vương
35
35.25
35.25
2
THPT Bùi Thị Xuân
37
38
39
3
THPT Ten Lơ Man
29
29.25
30.25
4
THPT Năng khiếu TDTT
22
22.25
23.25
5
THPT Lương Thế Vinh
35.25
36,25
37.25
6
THPT Giồng Ông Tố
29.25
30
30.25
7
THPT Thủ Thiêm
23.25
23.5
23.75
8
THPT Lê Quý Đôn
37
38
39
9
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
38.25
39
39.5
10
THPT Lê Thị Hồng Gấm
23.25
23.5
24
11
THPT Marie Curie
31.25
32.25
32.75
12
THPT Nguyễn Thị Diệu
24.75
25.25
26
13
THPT Nguyễn Trãi
21.75
22.5
23
14
THPT Nguyễn Hữu Thọ
25.75
26
26
15
Trung học thực hành Sài Gòn
36.25
36.75
36.75
16
THPT Hùng Vương
30.75
30.75
31.25
17
Trung học Thực hành – ĐHSP
39
39.5
39,5
18
THPT Trần Khai Nguyên
33.5
33.75
34.25
19
THPT Trần Hữu Trang
23.25
23.5
24.5
20
THPT Mạc Đĩnh Chi
37.25
38.25
39.25
21
THPT Bình Phú
31.75
32.25
32.25
22
THPT Nguyễn Tất Thành
27
27,25
27.25
23
THPT Phạm Phú Thứ
24.5
25.5
26.5
24
THPT Lê Thánh Tôn
27.25
27.75
28.75
25
THPT Tân Phong
21
21.25
21.75
26
THPT Ngô Quyền
32.5
32.5
32.5
27
THPT Nam Sài Gòn
27,75
28
29
28
THPT Lương Văn Can
21.75
22,25
23
29
THPT Ngô Gia Tự
21.75
22.25
23
30
THPT Tạ Quang Bửu
24.25
25.25
26.25
31
THPT Nguyễn Văn Linh
19.25
20
20.75
32
THPT Võ Văn Kiệt
26.25
27
27.5
33
THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
22,5
22.5
22.5
34
THPT Nguyễn Huệ
24.75
25.75
26
35
THPT Phước Long
26,5
27.25
28.25
36
THPT Long Thu
19
19,75
20,5
37
THPT Nguyễn Văn Tăng
18.75
19.5
20
38
THPT Dương Văn Thì
22,25
22.75
23.5
39
THPT Nguyễn Khuyến
27.5
28
29
40
THPT Nguyễn Du
34
34.5
34.75
41
THPT Nguyễn An Ninh
24
24.25
24.5
42
THCS và THPT Diên Hồng
23.75
24.75
25.5
43
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh
23.75
24
24
44
THPT Nguyễn Hiền
30.25
30.25
30.5
45
THPT Trần Quang Khải
26.75
27.25
27.25
46
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
25.15
25.75
26.25
47
THPT Võ Trường Toản
33.5
34.25
35.25
48
THPT Trường Chinh
29
30
30.75
49
THPT Thạnh Lộc
25.25
26
26.75
50
THPT Thanh Đa
14.25
25
25.25
51
THPT Võ Thị Sáu
32.5
32.75
33
52
THPT Gia Định
39
39.75
40
53
THPT Phan Đăng Lưu
25.15
25.75
26.5
54
THPT Trần Văn Giàu
14
24.5
25.25
55
THPT Hoàng Hoa Thám
29.75
30.75
30.75
56
THPT Gò Vấp
27.75
28
28,75
57
THPT Nguyễn Công Trứ
31.5
31.5
32.25
58
THPT Trần Hưng Đạo
32.5
33
34
59
THPT Nguyễn Trung Trực
27
27.5
27.75
60
THPT Phú Nhuận
37.5
37.5
38
61
THPT Hàn Thuyên
25.25
25.75
26.5
62
THPT Tân Bình
33
33.27
34
63
THPT Nguyễn Chí Thanh
33.5
34,5
35.25
64
THPT Trần Phú
38.25
38.75
39
65
THPT Nguyễn Thượng Hiền
41
41.5
42
66
THPT Nguyễn Thái Bình
29.5
29.75
30
67
THPT Nguyễn Hữu Huân
36.75
36.75
37.75
68
THPT Thủ Đức
33,75
34,75
35.75
69
THPT Tam Phú
29
29.25
30.25
70
THPT Hiệp Bình
22.25
23
23.5
71
THPT Đào Sơn Tây
20.75
21.25
22
72
THPT Linh Trung
25.25
25.75
26.75
73
THPT Bình Chiểu
20.5
20.75
21,5
74
THPT Bình Chánh
21
21
21.25
75
THPT Tân Túc
21,25
21.75
22.25
76
THPT Vĩnh Lộc B
22.75
23
73
77
THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh
20.5
20.5

78
THPT Phong Phú
20
20.25
20.25
79
THPT Lê Minh Xuân
23
24
24
80
THPT Đa Phước
18.25
19.25
19.5
81
THCS và THPT Thạnh An
16
16
16
82
THPT Bình Khánh
16
16
16
83
THPT Cần Thạnh
16
16
16
84
THPT An Nghĩa
16
16
16
85
THPT Củ Chi
22.5
23.5
24.5
86
THPT Quang Trung
19.75
20
20
87
THPT An Nhơn Tây
16.75
17.75
18.25
88
THPT Trung Phú
22.75
23
23.25
89
THPT Trung Lập
18.5
18.75
19
90
THPT Phú Hòa
19.5
20.5
20.5
91
THPT Tân Thông Hội
21.25
21.5
22.25
92
THPT Nguyễn Hữu Cầu
36.75
37.75
38.75
93
THPT Lý Thường Kiệt
31.5
32.5
33
94
THPT Bà Điểm
29.25
30.25
31.25
95
THPT Nguyễn Văn Cừ
23.5
23.5
24,25
96
THPT Nguyễn Hữu Tiến
28.25
29
29.5
97
THPT Phạm Văn Sáng
25
25.5
25.5
98
THPT Hồ Thị Bị
24.25
25.25
26
99
THPT Long Thới
18.15
19
19.5
100
THPT Phước Kiển
19.5
19.5
19.75
101
THPT Dương Văn Dương
20
20.5
21
102
THPT Tây Thạnh
33.75
34,75
35
103
THPT Lê Trọng Tấn
31
31,5
31,75
104
THPT Vĩnh Lộc
26
26.75
27.75
105
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
28.75
29.25
30
106
THPT Bình Hưng Hòa
28.75
19
29
107
THPT Bình Tân
25
25.25
25.25
108
THPT An Lạc
25
25.75
25.75

#Cách #tra #cứu #điểm #thi #vào #lớp #năm #ở #Hồ #Chí #Minh

  • Tổng Hợp: Du Lịch Sen Vàng
  • #Cách #tra #cứu #điểm #thi #vào #lớp #năm #ở #Hồ #Chí #Minh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button