Tài Liệu

Học phí Đại học Luật Hà Nội

HLU là trường đại học gì? Học phí Đại học Luật Hà Nội là bao nhiêu? Điểm chuẩn như thế nào? Là câu hỏi được rất nhiều bạn học sinh quan tâm.

Học phí Đại học Luật Hà Nội

Đại học Luật Hà Nội là một trong những trường Đại học thuộc nổi tiếng ở Việt Nam. Với cơ sở vật chất hiện đại, cùng với đội ngũ thầy cô trường Đại học Luật Hà Nội thật sự rất rất rất tận tâm, chỉ dẫn từng khúc mắc một của sinh viên.

I. Giới thiệu trường Đại học Luật Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Luật Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Law University (HLU)
  • Mã trường: LPH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên thông
  • Địa chỉ: 87 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: 8424.38352630
  • Email: admin@hlu.edu.vn
  • Website: http://hlu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocluathanoi

II. Tuyển sinh đại học luật hà nội 2021

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian tuyển sinh theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo các hình thức: Trực tuyến, chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc tốt nghiệp trung cấp. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng trường Đại học Luật Hà Nội xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
  • Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển kết hợp theo đề án riêng của trường:
    • Xét tuyển các thí sinh tham dự Vòng thi tháng/ quý/ năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài truyền hình Việt Nam kết hợp với kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
    • Xét tuyển (theo ngành) dựa trên kết quả học tập bậc THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo cụ thể trên website sau khi có kết quả thi.

III. Học phí Đại học Luật Hà Nội 2021

Căn cứ vào Đề án tuyển sinh 2021, học phí của Đại học Luật Hà Nội:

Đối với sinh viên học các chương trình đại trà: giữ nguyên mức học phí như năm học 2020-2021 là 980.000 VNĐ/tháng (tương đương 280.000 VNĐ/tín chỉ); dự kiến lộ trình tăng học phí từ năm học 2022-2023 theo hướng từng bước tự chủ đại học;

Đối với sinh viên Chương trình đào tạo chất lượng cao: giữ nguyên mức học phí như năm học 2020-2021 là 3.025.000 VNĐ/ tháng (tương đương 1.015.000 VNĐ/tín chỉ);

Đối với sinh viên Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ: 10.000 USD/năm học theo thỏa thuận với Trường Đại học Arizona. Trường Đại học Luật Hà Nội cấp học bổng cho sinh viên theo học chương trình này bằng mức học bổng năm học 2020-2021 là 2.000 USD.

IV. Cách ngành đào tạo Đại học Luật Hà Nội

NgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D061410
Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06350
Luật Thương mại quốc tế7380109A01, D01120
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý)7220201A01, D01120

V. Điểm chuẩn đại học Luật Hà Nội qua các năm

Ngành

Năm 2018

Năm 2019Năm 2020

A00

A01

C00

D01

Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ THPT

Luật

18.35

18

25

20.5

21,55 (A00)

21 (A01)

26 (C00)

22 (D01)

18,95 (D02)

18,90 (D03

A00: 24,70

A01: 23,10

C00: 27,75

D01, D02, D03: 25

A00: 24,17

C00: 25

A01: 24,61

D01, D02, D03: 24,27

Luật Kinh tế

21

21

26.5

22.05

23,75 (A00)

24,10 (A01)

27,25 (C00)

24,35 (D01)

21,55 (D02)

22,40 (D03)

A00: 26,25

A01: 25,65

C00: 29

D01, D02, D03: 26,15

A00: 26,01

C00: 27,18

A01: 26,04

D01, D02, D03: 25,18

Luật Thương mại quốc tế

20.15

22

22,90 (A01)

23,40 (D01)

A01: 24,60

D01: 25,60

A01: 25,57

D01: 24,57

Ngôn ngữ Anh

18.09

20.15

20 (A01)

21,50 (D01)

A01: 21,55

D01: 24,60

Luật

(Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)

A01: 18,10

C00: 24

D01, D02, D03: 21,10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button